5. ~にかわって/~にかわり

5 ~にかわって/~にかわり

接続 [名]+にかわって

A 意味 今までの~ではなく(今までに使われていたものが別のものに変わることを表す。)

Bây giờ thì ~ không.... (Biểu thị việc thay đổi một thứ đã được sử dụng thành một thứ khác)

① ここでは、人間にかわってロボットが作業をしている。

Ở đây, robot đang làm việc thay cho con người.

② 今はタイプライターにかわり、ワープロが使われている。

Bây giờ, thay cho bàn đánh máy, máy vi tính (đánh chữ) được sử dụng.

B 意味 ~の代理で(ほかの人の代わりにすることを表す。)

Đại lý, đại diện (Biểu thị việc làm đại diện cho một người khác)

① 父にかわって、私が結婚式に出席しました。

Tôi đã đi đám cưới thay cho bố.

② 首相にかわり、外相がアメリカを訪問した。

Thay mặt cho thủ tướng, bộ trưởng ngoại giao đã đi thăm Mỹ.