1. ~として(は)/~としても/~としての

1 ~として(は)/~としても/~としての

意味 <立場、資格、種類をはっきり言う。>

Nói về lập trường, tư cách, chủng loại

接続 [名]+として

① 彼は国費留学生として日本へ来た。

Anh ấy đã đến Nhật với tư cách là lưu học sinh ngân sách nhà nước

② この病気は難病として認定された。

Căn bệnh này được nhận định là một bệnh nan y.

③ 彼は医者であるが、小説家としても有名である。

Tuy ông ấy là một bác sĩ, nhưng cũng nổi tiếng với tư cách là một tiểu thuyết gia.

④ あの人は学者としては立派だが、人間としては尊敬できない。

Người kia tuy là một học giả xuất sắc, nhưng là một con người không đáng kính trọng.

⑤ 日本はアジアの一員としての役割を果たさなければならない。

Nhật Bản phải đóng vài trò như là một thành viên của Châu Á.

0 comments: