5. ~にかわって/~にかわり

5 ~にかわって/~にかわり

接続 [名]+にかわって

A 意味 今までの~ではなく(今までに使われていたものが別のものに変わることを表す。)

Bây giờ thì ~ không.... (Biểu thị việc thay đổi một thứ đã được sử dụng thành một thứ khác)

① ここでは、人間にかわってロボットが作業をしている。

Ở đây, robot đang làm việc thay cho con người.

② 今はタイプライターにかわり、ワープロが使われている。

Bây giờ, thay cho bàn đánh máy, máy vi tính (đánh chữ) được sử dụng.

B 意味 ~の代理で(ほかの人の代わりにすることを表す。)

Đại lý, đại diện (Biểu thị việc làm đại diện cho một người khác)

① 父にかわって、私が結婚式に出席しました。

Tôi đã đi đám cưới thay cho bố.

② 首相にかわり、外相がアメリカを訪問した。

Thay mặt cho thủ tướng, bộ trưởng ngoại giao đã đi thăm Mỹ.

4. ~に応じて/~に応じ/~に応じた

4 ~に応じて/~に応じ/~に応じた

意味 ~にしたがって・~に適している

Phụ thuộc vào, ứng với

接続 [名]+に応じて

① 保険金は被害

ひがい

状況に応じて、払われる。

Tiền bảo hiểm sẽ được trả tuỳ theo tình trạng thiệt hại.

② 季節に応じ、体の色を変えるウサギがいる。

Có loại thỏ mà màu sắc cơ thể biến đổi theo mùa.

③ 無理をしないで体力に応じた運動をしてください。

Hãy vận động tuỳ theo thể lực, đừng quá sức.

3. ~において(は)/~においても/~における

3 ~において(は)/~においても/~における

意味 ~で(場所・時間を示す。)

Ở; tại; trong; về việc; đối với -> Chỉ địa điểm, thời gian

接続 [名]+において

① 会議は第一会議室において行われる。

Hội nghị được tổ chức ở phòng họp số 1.

② 現代においては、コンピューターは不可欠なものである。

Ngày nay, máy tính là vật không thể thiếu được.

③ 我が国においても、青少年の犯罪が増えている。

Ở nước ta cũng thế, tội phạm thanh thiếu niên đang tăng lên.

④ それは私の人生における最良の日であった。

Đó là ngày đẹp nhất đời tôi.

2. ~とともに

2 ~とともに

A 意味 ~と一緒に

Cùng với...

接続 [名]+とともに

① お正月は家族とともに過ごしたい。

Tôi muốn ăn Tết cùng gia đình.

② 大阪は東京とともに日本経済の中心地である。

Osaka cùng với Tokyo là các trung tâm kinh tế của Nhật.

B 意味 ~であると同時に

Cùng đồng thời với…

接続 [動-辞書形]

[い形-い]

[な形-である] +とともに

[名-である]

① 小林氏は、学生を指導するとともに、研究にも力を入れている。

Cùng với việc hướng dẫn sinh viên, ông Kobayashi còn tận lực trong nghiên cứu.

② 代表に選ばれなくてくやしいとともに、ほっとする気持ちもあった。

Vừa tiếc vì không được chọn làm đại biểu, tôi cũng thấy bớt căng thẳng hơn.

③ この製品の開発は、困難であるとともに、費用がかかる。

Việc phát triển sản phẩm này, cùng với những khó khăn còn tốn chi phí nữa.

④ 義務教育は、国民の義務であるとともに、権利でもある。

Giáo dục phổ cập vừa là nghĩa vụ, còn là quyền lợi của nhân dân.

C 意味 一つの変化と一緒に、別の変化が起こる。

Cùng với một sự thay đổi, một sự thay đổi khác diễn ra.

接続 [動-辞書形]

[名] +とともに

① 年をとるとともに、体力が衰える。

Cùng với tuổi cao, thể lực cũng yếu đi.

② 自動車が普及するとともに、交通事故も増えてきた。

Cùng với việc ô tô trở nên phổ biến, tai nạn giao thông cũng tăng lên.

③ 経済成長とともに、国民の生活も豊かになった。

Cùng với tăng trưởng kinh tế, đời sống nhân dân cũng sung túc hơn.

1. ~として(は)/~としても/~としての

1 ~として(は)/~としても/~としての

意味 <立場、資格、種類をはっきり言う。>

Nói về lập trường, tư cách, chủng loại

接続 [名]+として

① 彼は国費留学生として日本へ来た。

Anh ấy đã đến Nhật với tư cách là lưu học sinh ngân sách nhà nước

② この病気は難病として認定された。

Căn bệnh này được nhận định là một bệnh nan y.

③ 彼は医者であるが、小説家としても有名である。

Tuy ông ấy là một bác sĩ, nhưng cũng nổi tiếng với tư cách là một tiểu thuyết gia.

④ あの人は学者としては立派だが、人間としては尊敬できない。

Người kia tuy là một học giả xuất sắc, nhưng là một con người không đáng kính trọng.

⑤ 日本はアジアの一員としての役割を果たさなければならない。

Nhật Bản phải đóng vài trò như là một thành viên của Châu Á.